TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ewe

UK/juː/ US/juː/ giọng máy của trình duyệt

ewe nghĩa là cừu cái.

Nghĩa của ewe

Danh từ

  1. Cừu cái.

Dạng từ của ewe

Số nhiềuewes

Nguồn gốc từ ewe

Từ, từ, từ, từ, từ. Xem thêm,,,); cũng vậy,,,,.

Câu hỏi thường gặp

ewe nghĩa là gì?

ewe (danh từ) nghĩa là cừu cái.

ewe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ewe: giọng Anh (UK) /juː/, giọng Mỹ (US) /juː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.