TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ewe-necked

US/ˈjuː.ˈnɛ.kəd/ giọng máy của trình duyệt

ewe-necked nghĩa là có cổ ngẳng.

Nghĩa của ewe-necked

Tính từ

  1. Có cổ ngẳng (ngựa).

Dạng từ của ewe-necked

So sánh hơnmore ewe-necked
So sánh nhấtmost ewe-necked

Câu hỏi thường gặp

ewe-necked nghĩa là gì?

ewe-necked (tính từ) nghĩa là có cổ ngẳng.

ewe-necked phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ewe-necked: giọng Mỹ (US) /ˈjuː.ˈnɛ.kəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.