exactable
US/ɪɡ.ˈzæk.tə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
exactable nghĩa là có thể bóp nặn, có thể đòi được.
Nghĩa của exactable
Tính từ
- Có thể bắt phải nộp, có thể bắt phải đóng, có thể bóp nặn, có thể đòi được.
- Có thể đòi hỏi được.
Dạng từ của exactable
| So sánh hơn | more exactable |
| So sánh nhất | most exactable |
Câu hỏi thường gặp
exactable nghĩa là gì?
exactable (tính từ) nghĩa là có thể bóp nặn, có thể đòi được.
exactable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exactable: giọng Mỹ (US) /ɪɡ.ˈzæk.tə.bᵊl/.