TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exactable

US/ɪɡ.ˈzæk.tə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

exactable nghĩa là có thể bóp nặn, có thể đòi được.

Nghĩa của exactable

Tính từ

  1. Có thể bắt phải nộp, có thể bắt phải đóng, có thể bóp nặn, có thể đòi được.
  2. Có thể đòi hỏi được.

Dạng từ của exactable

So sánh hơnmore exactable
So sánh nhấtmost exactable

Câu hỏi thường gặp

exactable nghĩa là gì?

exactable (tính từ) nghĩa là có thể bóp nặn, có thể đòi được.

exactable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exactable: giọng Mỹ (US) /ɪɡ.ˈzæk.tə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.