exacting
UK/ɪɡˈzæktɪŋ/
US/ɪɡˈzæktɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
exacting nghĩa là đòi hỏi nhiều, sách nhiễu.
Nghĩa của exacting
Tính từ
- Đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người).
- Đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng...
- an exacting jobmột đòi hỏi có nhiều cố gắng
Dạng từ của exacting
| So sánh hơn | more exacting |
| So sánh nhất | most exacting |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exacting
Đồng nghĩa
Họ từ của exacting
Câu hỏi thường gặp
exacting nghĩa là gì?
exacting (tính từ) nghĩa là đòi hỏi nhiều, sách nhiễu.
exacting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exacting: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzæktɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzæktɪŋ/.