TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exacting

UK/ɪɡˈzæktɪŋ/ US/ɪɡˈzæktɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

exacting nghĩa là đòi hỏi nhiều, sách nhiễu.

Nghĩa của exacting

Tính từ

  1. Đòi hỏi nhiều, hay đòi hỏi quá quắt, sách nhiễu (người).
  2. Đòi hỏi phải kiên trì, đòi hỏi phải cố gắng...
    • an exacting jobmột đòi hỏi có nhiều cố gắng

Dạng từ của exacting

So sánh hơnmore exacting
So sánh nhấtmost exacting

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exacting

Đồng nghĩa

Họ từ của exacting

Câu hỏi thường gặp

exacting nghĩa là gì?

exacting (tính từ) nghĩa là đòi hỏi nhiều, sách nhiễu.

exacting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exacting: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzæktɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzæktɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.