TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exactor

UK/ɪɡˈzæktə/ US/ɪɡˈzæktɚ/ giọng máy của trình duyệt

exactor nghĩa là người tống, người bóp nặn, người đòi hỏi, người sách nhiễu.

Nghĩa của exactor

Danh từ

  1. Người tống (tiền...); người bóp nặn.
  2. Người đòi hỏi, người sách nhiễu.

Dạng từ của exactor

Số nhiềuexactors

Câu hỏi thường gặp

exactor nghĩa là gì?

exactor (danh từ) nghĩa là người tống, người bóp nặn, người đòi hỏi, người sách nhiễu.

exactor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exactor: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzæktə/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzæktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.