exaggerate
UK/ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/
US/ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
exaggerate nghĩa là thổi phồng, phóng đại, làm tăng quá mức.
Nghĩa của exaggerate
Động từ
- Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
- Làm tăng quá mức.
Dạng từ của exaggerate
| Ngôi thứ ba số ít | exaggerates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exaggerating |
| Quá khứ phân từ | exaggerated |
| Quá khứ | exaggerated |
| So sánh hơn | more exaggerate |
| So sánh nhất | most exaggerate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exaggerate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với exaggerate
- Don't exaggerate! Đừng làm quá lên.
- Don't exaggerate. Đừng làm quá lên.
- Tom always exaggerates. Tom lúc nào cũng chém gió.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exaggerate nghĩa là gì?
exaggerate (động từ) nghĩa là thổi phồng, phóng đại, làm tăng quá mức.
exaggerate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exaggerate: giọng Anh (UK) /ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/.