TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exaggerate

UK/ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/ US/ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

exaggerate nghĩa là thổi phồng, phóng đại, làm tăng quá mức.

Nghĩa của exaggerate

Động từ

  1. Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
  2. Làm tăng quá mức.

Dạng từ của exaggerate

Ngôi thứ ba số ítexaggerates
Hiện tại phân từ (-ing)exaggerating
Quá khứ phân từexaggerated
Quá khứexaggerated
So sánh hơnmore exaggerate
So sánh nhấtmost exaggerate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exaggerate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với exaggerate

  • Don't exaggerate! Đừng làm quá lên.
  • Don't exaggerate. Đừng làm quá lên.
  • Tom always exaggerates. Tom lúc nào cũng chém gió.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

exaggerate nghĩa là gì?

exaggerate (động từ) nghĩa là thổi phồng, phóng đại, làm tăng quá mức.

exaggerate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exaggerate: giọng Anh (UK) /ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.