examen
UK/ɪɡˈzeɪ.mən/
US/ɪɡˈzeɪ.mən/
giọng máy của trình duyệt
examen nghĩa là Examination.
Nghĩa của examen
Danh từ
- Như Examination.
- Sự nghiên cứu có phê phán.
Dạng từ của examen
| Số nhiều | examens |
Câu hỏi thường gặp
examen nghĩa là gì?
examen (danh từ) nghĩa là Examination.
examen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của examen: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzeɪ.mən/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzeɪ.mən/.