exam
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪɡˈzam/
US/ɪɡˈzæm/
giọng máy của trình duyệt
exam nghĩa là (viết tắt) của examination.
Nghĩa của exam
Danh từ
- Thông tục (viết tắt) của examination.
Dạng từ của exam
| Ngôi thứ ba số ít | exams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | examing |
| Quá khứ phân từ | examed |
| Quá khứ | examed |
Câu ví dụ với exam
- He was admitted without taking the exam. Cậu ấy đã được nhận vào học mà không phải qua kỳ thi.
- Tom was well prepared for the exam. Tom đã chuẩn bị đầy đủ cho kỳ thi.
- I hope that Tom passes the exam. Tôi hy vọng Tom sẽ vượt qua bài kiểm tra.
- Tom will have to retake the exam. Tom sẽ phải làm lại bài kiểm tra.
- I have to pass this exam. Tôi phải vượt qua kì thi này.
- Past exam papers are available in the library. Các bài thi trước có sẵn trong thư viện.
- He needs to study for the math exam. Anh ấy cần phải học cho kỳ thi toán.
- How do you feel about the exam tomorrow? Bạn thấy sao về bài kiểm tra ngày mai?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exam nghĩa là gì?
exam (danh từ) nghĩa là (viết tắt) của examination.
exam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exam: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzam/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzæm/.