exceeding
UK/ɪkˈsiːdɪŋ/
US/ɪkˈsiːdɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
exceeding nghĩa là vượt bực, trội.
Nghĩa của exceeding
Tính từ
- Vượt bực; trội; quá chừng.
Dạng từ của exceeding
| So sánh hơn | more exceeding |
| So sánh nhất | most exceeding |
| Số nhiều | exceedings |
Câu hỏi thường gặp
exceeding nghĩa là gì?
exceeding (tính từ) nghĩa là vượt bực, trội.
exceeding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exceeding: giọng Anh (UK) /ɪkˈsiːdɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsiːdɪŋ/.