TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exceed

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈsiːd/ US/ɪkˈsiːd/ giọng máy của trình duyệt

exceed nghĩa là trội hơn, làm quá.

Nghĩa của exceed

Nội động từ

  1. Trội hơn.
  2. Làm quá.
  3. Phóng đại.
  4. Ăn uống quá độ.

Dạng từ của exceed

Ngôi thứ ba số ítexceeds
Hiện tại phân từ (-ing)exceeding
Quá khứ phân từexceeded
Quá khứexceeded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exceed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của exceed

Câu ví dụ với exceed

  • Nothing can exceed the speed of light in a vacuum. Không gì có thể vượt qua tốc độ ánh sáng trong chân không.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

exceed nghĩa là gì?

exceed (nội động từ) nghĩa là trội hơn, làm quá.

exceed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exceed: giọng Anh (UK) /ɪkˈsiːd/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsiːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.