exceed
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪkˈsiːd/
US/ɪkˈsiːd/
giọng máy của trình duyệt
exceed nghĩa là trội hơn, làm quá.
Nghĩa của exceed
Nội động từ
- Trội hơn.
- Làm quá.
- Phóng đại.
- Ăn uống quá độ.
Dạng từ của exceed
| Ngôi thứ ba số ít | exceeds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exceeding |
| Quá khứ phân từ | exceeded |
| Quá khứ | exceeded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exceed
Đồng nghĩa
topoutperformsurpassoverstepbear away the bellbestbetterovertakedwarfeclipseoutclassoutdooutmatchoverbearoutrival
Trái nghĩa
Họ từ của exceed
Câu ví dụ với exceed
- Nothing can exceed the speed of light in a vacuum. Không gì có thể vượt qua tốc độ ánh sáng trong chân không.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exceed nghĩa là gì?
exceed (nội động từ) nghĩa là trội hơn, làm quá.
exceed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exceed: giọng Anh (UK) /ɪkˈsiːd/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈsiːd/.