excitedly
giọng máy của trình duyệt
excitedly nghĩa là xúc động.
Nghĩa của excitedly
Phó từ
- Xúc động.
Dạng từ của excitedly
| So sánh hơn | more excitedly |
| So sánh nhất | most excitedly |
Câu ví dụ với excitedly
- Everyone is working excitedly, you must not ruin that energy. Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
excitedly nghĩa là gì?
excitedly (phó từ) nghĩa là xúc động.