TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excitedly

giọng máy của trình duyệt

excitedly nghĩa là xúc động.

Nghĩa của excitedly

Phó từ

  1. Xúc động.

Dạng từ của excitedly

So sánh hơnmore excitedly
So sánh nhấtmost excitedly

Câu ví dụ với excitedly

  • Everyone is working excitedly, you must not ruin that energy. Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

excitedly nghĩa là gì?

excitedly (phó từ) nghĩa là xúc động.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.