excommunicate
UK/ˌɛkskəˈmjuːnɪkeɪt/
US/ˌɛkskəˈmjunəkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
excommunicate nghĩa là Bị rút phép thông công.
Nghĩa của excommunicate
Tính từ
- Tôn giáo Bị rút phép thông công.
Danh từ
- Tôn giáo Người bị rút phép thông công.
Dạng từ của excommunicate
| Ngôi thứ ba số ít | excommunicates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | excommunicating |
| Quá khứ phân từ | excommunicated |
| Quá khứ | excommunicated |
| Số nhiều | excommunicates |
Họ từ của excommunicate
Câu hỏi thường gặp
excommunicate nghĩa là gì?
excommunicate (tính từ, danh từ) nghĩa là Bị rút phép thông công.
excommunicate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excommunicate: giọng Anh (UK) /ˌɛkskəˈmjuːnɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌɛkskəˈmjunəkeɪt/.