TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excommunicate

UK/ˌɛkskəˈmjuːnɪkeɪt/ US/ˌɛkskəˈmjunəkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

excommunicate nghĩa là Bị rút phép thông công.

Nghĩa của excommunicate

Tính từ

  1. Tôn giáo Bị rút phép thông công.

Danh từ

  1. Tôn giáo Người bị rút phép thông công.

Dạng từ của excommunicate

Ngôi thứ ba số ítexcommunicates
Hiện tại phân từ (-ing)excommunicating
Quá khứ phân từexcommunicated
Quá khứexcommunicated
Số nhiềuexcommunicates

Họ từ của excommunicate

Câu hỏi thường gặp

excommunicate nghĩa là gì?

excommunicate (tính từ, danh từ) nghĩa là Bị rút phép thông công.

excommunicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excommunicate: giọng Anh (UK) /ˌɛkskəˈmjuːnɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌɛkskəˈmjunəkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.