excogitation
UK/ɛksˌkɒdʒɪˈteɪʃən/
US/ɛksˌkɑdʒəˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
excogitation nghĩa là sự nghĩ ra, sự nặn ra, điều nghĩ ra, điều nặn ra.
Nghĩa của excogitation
Danh từ
- Sự nghĩ ra, sự nặn ra (kế hoạch...), sự bày ra (mưu mô...).
- Điều (kế hoạch...) nghĩ ra, điều (kế hoạch...) nặn ra, điều (mưu mô...) bày ra.
Dạng từ của excogitation
| Số nhiều | excogitations |
Câu hỏi thường gặp
excogitation nghĩa là gì?
excogitation (danh từ) nghĩa là sự nghĩ ra, sự nặn ra, điều nghĩ ra, điều nặn ra.
excogitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excogitation: giọng Anh (UK) /ɛksˌkɒdʒɪˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ɛksˌkɑdʒəˈteɪʃən/.