TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excommunicator

US/ˌɛk.skə.ˈmjuː.nə.ˌkeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

excommunicator nghĩa là Người rút phép thông công.

Nghĩa của excommunicator

Danh từ

  1. Tôn giáo Người rút phép thông công.

Dạng từ của excommunicator

Số nhiềuexcommunicators

Câu hỏi thường gặp

excommunicator nghĩa là gì?

excommunicator (danh từ) nghĩa là Người rút phép thông công.

excommunicator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excommunicator: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.skə.ˈmjuː.nə.ˌkeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.