excommunicator
US/ˌɛk.skə.ˈmjuː.nə.ˌkeɪ.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
excommunicator nghĩa là Người rút phép thông công.
Nghĩa của excommunicator
Danh từ
- Tôn giáo Người rút phép thông công.
Dạng từ của excommunicator
| Số nhiều | excommunicators |
Câu hỏi thường gặp
excommunicator nghĩa là gì?
excommunicator (danh từ) nghĩa là Người rút phép thông công.
excommunicator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excommunicator: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.skə.ˈmjuː.nə.ˌkeɪ.tɜː/.