excoriate
US/ɪkˈskɔɹ.iˌeɪt/
giọng máy của trình duyệt
excoriate nghĩa là làm tuột da, làm sầy da, bóc, lột.
Nghĩa của excoriate
Ngoại động từ
- Làm tuột da, làm sầy da.
- Bóc, lột (da).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Phê bình gắt gao, chỉ trích ai.
Dạng từ của excoriate
| Ngôi thứ ba số ít | excoriates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | excoriating |
| Quá khứ phân từ | excoriated |
| Quá khứ | excoriated |
| So sánh hơn | more excoriate |
| So sánh nhất | most excoriate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excoriate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
excoriate nghĩa là gì?
excoriate (ngoại động từ) nghĩa là làm tuột da, làm sầy da, bóc, lột.
excoriate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excoriate: giọng Mỹ (US) /ɪkˈskɔɹ.iˌeɪt/.