excrutiating
giọng máy của trình duyệt
excrutiating nghĩa là làm đau đớn, hành hạ, dằn vặt, rầy khổ.
Nghĩa của excrutiating
Tính từ
- Làm đau đớn, hành hạ.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Dằn vặt, rầy khổ.
Câu hỏi thường gặp
excrutiating nghĩa là gì?
excrutiating (tính từ) nghĩa là làm đau đớn, hành hạ, dằn vặt, rầy khổ.