exculpate
UK/ˈɛkskəlpeɪt/
US/ˈɛkskəlpeɪt/
giọng máy của trình duyệt
exculpate nghĩa là giải tội, bào chữa, tuyên bố vô tội.
Nghĩa của exculpate
Ngoại động từ
- Giải tội, bào chữa.
- Tuyên bố vô tội.
Dạng từ của exculpate
| Ngôi thứ ba số ít | exculpates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exculpating |
| Quá khứ phân từ | exculpated |
| Quá khứ | exculpated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exculpate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exculpate nghĩa là gì?
exculpate (ngoại động từ) nghĩa là giải tội, bào chữa, tuyên bố vô tội.
exculpate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exculpate: giọng Anh (UK) /ˈɛkskəlpeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛkskəlpeɪt/.