TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excurrent

US/ˌɛk.ˈskɜː.ənt/ giọng máy của trình duyệt

excurrent nghĩa là chảy ra, động mạch.

Nghĩa của excurrent

Tính từ

  1. Chảy ra.
  2. Động vật học (thuộc) động mạch
  3. Chảy đi (máu).
  4. Thực vật học Kéo dài thẳng ra (thân cây...); chia ra (đầu lá...).

Họ từ của excurrent

Câu hỏi thường gặp

excurrent nghĩa là gì?

excurrent (tính từ) nghĩa là chảy ra, động mạch.

excurrent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excurrent: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.ˈskɜː.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.