excurrent
US/ˌɛk.ˈskɜː.ənt/
giọng máy của trình duyệt
excurrent nghĩa là chảy ra, động mạch.
Nghĩa của excurrent
Tính từ
- Chảy ra.
- Động vật học (thuộc) động mạch
- Chảy đi (máu).
- Thực vật học Kéo dài thẳng ra (thân cây...); chia ra (đầu lá...).
Họ từ của excurrent
Câu hỏi thường gặp
excurrent nghĩa là gì?
excurrent (tính từ) nghĩa là chảy ra, động mạch.
excurrent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excurrent: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.ˈskɜː.ənt/.