excurse
UK/ɪkˈskɜːs/
US/ɪkˈskɜɹs/
giọng máy của trình duyệt
excurse nghĩa là đi chơi.
Nghĩa của excurse
Nội động từ
- Đi chơi.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Đi lan man ra ngoài đề.
Dạng từ của excurse
| Số nhiều | excurses |
| Ngôi thứ ba số ít | excurses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | excursing |
| Quá khứ phân từ | excursed |
| Quá khứ | excursed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excurse
Đồng nghĩa
Họ từ của excurse
Câu hỏi thường gặp
excurse nghĩa là gì?
excurse (nội động từ) nghĩa là đi chơi.
excurse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của excurse: giọng Anh (UK) /ɪkˈskɜːs/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈskɜɹs/.