TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excurse

UK/ɪkˈskɜːs/ US/ɪkˈskɜɹs/ giọng máy của trình duyệt

excurse nghĩa là đi chơi.

Nghĩa của excurse

Nội động từ

  1. Đi chơi.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Đi lan man ra ngoài đề.

Dạng từ của excurse

Số nhiềuexcurses
Ngôi thứ ba số ítexcurses
Hiện tại phân từ (-ing)excursing
Quá khứ phân từexcursed
Quá khứexcursed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với excurse

Đồng nghĩa

Họ từ của excurse

Câu hỏi thường gặp

excurse nghĩa là gì?

excurse (nội động từ) nghĩa là đi chơi.

excurse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excurse: giọng Anh (UK) /ɪkˈskɜːs/, giọng Mỹ (US) /ɪkˈskɜɹs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.