TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

excusatory

US/ɪk.ˈskjuː.zə.ˌtɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

excusatory nghĩa là để xin lỗi, để cáo lỗi, để bào chữa.

Nghĩa của excusatory

Tính từ

  1. Để xin lỗi, để cáo lỗi.
  2. Để bào chữa.

Dạng từ của excusatory

So sánh hơnmore excusatory
So sánh nhấtmost excusatory

Câu hỏi thường gặp

excusatory nghĩa là gì?

excusatory (tính từ) nghĩa là để xin lỗi, để cáo lỗi, để bào chữa.

excusatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của excusatory: giọng Mỹ (US) /ɪk.ˈskjuː.zə.ˌtɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.