TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

executant

UK/ɪɡˈzɛkjʊtənt/ US/ɪɡˈzɛkjʊtənt/ giọng máy của trình duyệt

executant nghĩa là người biểu diễn.

Nghĩa của executant

Danh từ

  1. Người biểu diễn (nhạc...).

Dạng từ của executant

Số nhiềuexecutants

Câu hỏi thường gặp

executant nghĩa là gì?

executant (danh từ) nghĩa là người biểu diễn.

executant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của executant: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɛkjʊtənt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɛkjʊtənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.