executory
UK/ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/
US/ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
executory nghĩa là sự thực hiện, sự thi hành, sự chấp hành, sự quản trị.
Nghĩa của executory
Tính từ
- Thuộc Sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành.
- Thuộc Sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị.
Câu hỏi thường gặp
executory nghĩa là gì?
executory (tính từ) nghĩa là sự thực hiện, sự thi hành, sự chấp hành, sự quản trị.
executory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của executory: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/.