TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

executory

UK/ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/ US/ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

executory nghĩa là sự thực hiện, sự thi hành, sự chấp hành, sự quản trị.

Nghĩa của executory

Tính từ

  1. Thuộc Sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành.
  2. Thuộc Sự chấp hành; (thuộc) sự quản trị.

Câu hỏi thường gặp

executory nghĩa là gì?

executory (tính từ) nghĩa là sự thực hiện, sự thi hành, sự chấp hành, sự quản trị.

executory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của executory: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɛk.jʊ.tə.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.