exegete
UK/ˈɛksɪˌdʒiːt/
US/ˈɛksəˌd͡ʒit/
giọng máy của trình duyệt
exegete nghĩa là nhà chú giải.
Nghĩa của exegete
Danh từ
- Nhà chú giải.
Dạng từ của exegete
| Số nhiều | exegetes |
| Ngôi thứ ba số ít | exegetes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exegeting |
| Quá khứ phân từ | exegeted |
| Quá khứ | exegeted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exegete
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exegete nghĩa là gì?
exegete (danh từ) nghĩa là nhà chú giải.
exegete phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exegete: giọng Anh (UK) /ˈɛksɪˌdʒiːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksəˌd͡ʒit/.