TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exegetist

giọng máy của trình duyệt

exegetist nghĩa là người luận bình, người giải thích.

Nghĩa của exegetist

Danh từ

  1. Tôn giáo Người luận bình, người giải thích (kinh thánh).

Dạng từ của exegetist

Số nhiềuexegetists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exegetist

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

exegetist nghĩa là gì?

exegetist (danh từ) nghĩa là người luận bình, người giải thích.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.