TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exegetical

US/ˌɛk.sə.ˈdʒɛ.tɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

exegetical nghĩa là Có tính chất luận bình, có tính chất giải thích.

Nghĩa của exegetical

Tính từ

  1. Tôn giáo Có tính chất luận bình, có tính chất giải thích.

Câu hỏi thường gặp

exegetical nghĩa là gì?

exegetical (tính từ) nghĩa là Có tính chất luận bình, có tính chất giải thích.

exegetical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exegetical: giọng Mỹ (US) /ˌɛk.sə.ˈdʒɛ.tɪ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.