exemplar
UK/ɛɡˈzɛm.plə/
US/ɛɡˈzɛm.plɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
exemplar nghĩa là gương mẫu, mẫu mực, mẫu, bản.
Nghĩa của exemplar
Danh từ
- Gương mẫu, mẫu mực.
- Mẫu, bản.
- Cái tương tự, cái sánh được.
Dạng từ của exemplar
| Số nhiều | exemplars |
| So sánh hơn | more exemplar |
| So sánh nhất | most exemplar |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exemplar
Đồng nghĩa
Họ từ của exemplar
Câu hỏi thường gặp
exemplar nghĩa là gì?
exemplar (danh từ) nghĩa là gương mẫu, mẫu mực, mẫu, bản.
exemplar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exemplar: giọng Anh (UK) /ɛɡˈzɛm.plə/, giọng Mỹ (US) /ɛɡˈzɛm.plɑɹ/.