TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exemplar

UK/ɛɡˈzɛm.plə/ US/ɛɡˈzɛm.plɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

exemplar nghĩa là gương mẫu, mẫu mực, mẫu, bản.

Nghĩa của exemplar

Danh từ

  1. Gương mẫu, mẫu mực.
  2. Mẫu, bản.
  3. Cái tương tự, cái sánh được.

Dạng từ của exemplar

Số nhiềuexemplars
So sánh hơnmore exemplar
So sánh nhấtmost exemplar

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exemplar

Đồng nghĩa

Họ từ của exemplar

Câu hỏi thường gặp

exemplar nghĩa là gì?

exemplar (danh từ) nghĩa là gương mẫu, mẫu mực, mẫu, bản.

exemplar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exemplar: giọng Anh (UK) /ɛɡˈzɛm.plə/, giọng Mỹ (US) /ɛɡˈzɛm.plɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.