exes
UK/ˈɛksəz/
US/ˈɛksəz/
giọng máy của trình duyệt
exes nghĩa là các món tiêu pha, tiền phí tổn.
Nghĩa của exes
Danh từ
- Thông tục Các món tiêu pha; tiền phí tổn.
Câu ví dụ với exes
- Tom never talks about his exes. Tom không bao giờ nói về người cũ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exes nghĩa là gì?
exes (danh từ) nghĩa là các món tiêu pha, tiền phí tổn.
exes phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exes: giọng Anh (UK) /ˈɛksəz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksəz/.