exertion
UK/ɪɡˈzɜːʃən/
US/ɪɡˈzɝʃən/
giọng máy của trình duyệt
exertion nghĩa là sự dùng, sự sử dụng, sự cố gắng, sự nỗ lực.
Nghĩa của exertion
Danh từ
- Sự dùng, sự sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...).
- Sự cố gắng, sự nỗ lực, sự rán sức, sự rấn sức.
Dạng từ của exertion
| Số nhiều | exertions |
Câu hỏi thường gặp
exertion nghĩa là gì?
exertion (danh từ) nghĩa là sự dùng, sự sử dụng, sự cố gắng, sự nỗ lực.
exertion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exertion: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɜːʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɝʃən/.