TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exeunt

US/ˈɛksi.ənt/ giọng máy của trình duyệt

exeunt nghĩa là vào.

Nghĩa của exeunt

Nội động từ

  1. Sân khấu Vào.
    • exeunt omnesmọi người vào

Dạng từ của exeunt

Số nhiềuexeunts
Ngôi thứ ba số ítexit
Hiện tại phân từ (-ing)exeunting
Quá khứ phân từexeunted
Quá khứexeunted

Câu ví dụ với exeunt

  • The blind man felt his way toward the exit. Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra.
  • Excuse me, where's the exit? Xin lỗi, lối thoát hiểm nằm ở đâu?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

exeunt nghĩa là gì?

exeunt (nội động từ) nghĩa là vào.

exeunt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exeunt: giọng Mỹ (US) /ˈɛksi.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.