TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exfoliate

UK/ɛksˈfəʊlieɪt/ US/ɛksˈfoʊlieɪt/ giọng máy của trình duyệt

exfoliate nghĩa là tróc vỏ, tróc.

Nghĩa của exfoliate

Nội động từ

  1. Tróc vỏ (cây), tróc (da), róc (xương).

Dạng từ của exfoliate

Ngôi thứ ba số ítexfoliates
Hiện tại phân từ (-ing)exfoliating
Quá khứ phân từexfoliated
Quá khứexfoliated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exfoliate

Đồng nghĩa

Họ từ của exfoliate

Câu hỏi thường gặp

exfoliate nghĩa là gì?

exfoliate (nội động từ) nghĩa là tróc vỏ, tróc.

exfoliate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exfoliate: giọng Anh (UK) /ɛksˈfəʊlieɪt/, giọng Mỹ (US) /ɛksˈfoʊlieɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.