TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exhibitor

UK/ɪɡˈzɪb.ɪ.tə/ US/ɪɡˈzɪb.ɪ.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

exhibitor nghĩa là người phô trương, người phô bày, chủ rạp chiếu bóng.

Nghĩa của exhibitor

Danh từ

  1. Người phô trương, người phô bày, người trưng bày, người triển lãm.
  2. Chủ rạp chiếu bóng.

Dạng từ của exhibitor

Số nhiềuexhibitors

Câu hỏi thường gặp

exhibitor nghĩa là gì?

exhibitor (danh từ) nghĩa là người phô trương, người phô bày, chủ rạp chiếu bóng.

exhibitor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exhibitor: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɪb.ɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɪb.ɪ.təɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.