exhibitionist
UK/ɛksɪˈbɪʃənɪst/
US/ɛksɪˈbɪʃənɪst/
giọng máy của trình duyệt
exhibitionist nghĩa là người thích phô trương.
Nghĩa của exhibitionist
Danh từ
- Người thích phô trương.
- Y học Người mắc chứng phô bày (chỗ kín).
Dạng từ của exhibitionist
| Số nhiều | exhibitionists |
| So sánh hơn | more exhibitionist |
| So sánh nhất | most exhibitionist |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhibitionist
Đồng nghĩa
Họ từ của exhibitionist
Câu hỏi thường gặp
exhibitionist nghĩa là gì?
exhibitionist (danh từ) nghĩa là người thích phô trương.
exhibitionist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exhibitionist: giọng Anh (UK) /ɛksɪˈbɪʃənɪst/, giọng Mỹ (US) /ɛksɪˈbɪʃənɪst/.