TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exhibitionist

UK/ɛksɪˈbɪʃənɪst/ US/ɛksɪˈbɪʃənɪst/ giọng máy của trình duyệt

exhibitionist nghĩa là người thích phô trương.

Nghĩa của exhibitionist

Danh từ

  1. Người thích phô trương.
  2. Y học Người mắc chứng phô bày (chỗ kín).

Dạng từ của exhibitionist

Số nhiềuexhibitionists
So sánh hơnmore exhibitionist
So sánh nhấtmost exhibitionist

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhibitionist

Đồng nghĩa

Họ từ của exhibitionist

Câu hỏi thường gặp

exhibitionist nghĩa là gì?

exhibitionist (danh từ) nghĩa là người thích phô trương.

exhibitionist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exhibitionist: giọng Anh (UK) /ɛksɪˈbɪʃənɪst/, giọng Mỹ (US) /ɛksɪˈbɪʃənɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.