exhilarative
giọng máy của trình duyệt
exhilarative nghĩa là làm vui vẻ, làm hồ hởi, điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi.
Nghĩa của exhilarative
Tính từ
- Làm vui vẻ, làm hồ hởi.
Danh từ
- Điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi.
Dạng từ của exhilarative
| So sánh hơn | more exhilarative |
| So sánh nhất | most exhilarative |
Câu hỏi thường gặp
exhilarative nghĩa là gì?
exhilarative (tính từ, danh từ) nghĩa là làm vui vẻ, làm hồ hởi, điều làm vui vẻ, điều làm hồ hởi.