exhortative
UK/ɛɡˈzɔːtətɪv/
US/ɛɡˈzɔːtətɪv/
giọng máy của trình duyệt
exhortative nghĩa là để hô hào, để cổ vũ.
Nghĩa của exhortative
Tính từ
- Để hô hào, để cổ vũ, để thúc đẩy.
Dạng từ của exhortative
| So sánh hơn | more exhortative |
| So sánh nhất | most exhortative |
| Số nhiều | exhortatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhortative
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exhortative nghĩa là gì?
exhortative (tính từ) nghĩa là để hô hào, để cổ vũ.
exhortative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exhortative: giọng Anh (UK) /ɛɡˈzɔːtətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɛɡˈzɔːtətɪv/.