TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exhortation

UK/ˌɛɡzɔːˈteɪʃən/ US/ˌɛɡzɔːˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

exhortation nghĩa là sự hô hào, sự cổ vũ, lời hô hào, lời cổ vũ.

Nghĩa của exhortation

Danh từ

  1. Sự hô hào, sự cổ vũ, sự thúc đẩy.
  2. Lời hô hào, lời cổ vũ, lời thúc đẩy.

Dạng từ của exhortation

Số nhiềuexhortations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exhortation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của exhortation

Câu hỏi thường gặp

exhortation nghĩa là gì?

exhortation (danh từ) nghĩa là sự hô hào, sự cổ vũ, lời hô hào, lời cổ vũ.

exhortation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exhortation: giọng Anh (UK) /ˌɛɡzɔːˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɛɡzɔːˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.