TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exility

UK/ɛkˈsɪlɪti/ US/ɛkˈsɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

exility nghĩa là tính mỏng manh, tính tế nhị.

Nghĩa của exility

Danh từ

  1. Tính mỏng manh, tính tế nhị.

Câu hỏi thường gặp

exility nghĩa là gì?

exility (danh từ) nghĩa là tính mỏng manh, tính tế nhị.

exility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exility: giọng Anh (UK) /ɛkˈsɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈsɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.