exility
UK/ɛkˈsɪlɪti/
US/ɛkˈsɪlɪti/
giọng máy của trình duyệt
exility nghĩa là tính mỏng manh, tính tế nhị.
Nghĩa của exility
Danh từ
- Tính mỏng manh, tính tế nhị.
Câu hỏi thường gặp
exility nghĩa là gì?
exility (danh từ) nghĩa là tính mỏng manh, tính tế nhị.
exility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exility: giọng Anh (UK) /ɛkˈsɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈsɪlɪti/.