TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exile

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛɡˌzaɪl/ US/ˈɛɡˌzaɪl/ giọng máy của trình duyệt

exile nghĩa là sự đày ải, cảnh tha hương, đày ải, lưu đày.

Nghĩa của exile

Danh từ

  1. Sự đày ải, sự đi đày hay sự lưu đày.
  2. Cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày.
  3. Người bị đày ải, người đi đày.

Ngoại động từ

  1. Đày ải, lưu đày.

Dạng từ của exile

Số nhiềuexiles
Ngôi thứ ba số ítexiles
Hiện tại phân từ (-ing)exiling
Quá khứ phân từexiled
Quá khứexiled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exile

Đồng nghĩa

Họ từ của exile

Câu ví dụ với exile

  • He was exiled from his country. Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

exile nghĩa là gì?

exile (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đày ải, cảnh tha hương, đày ải, lưu đày.

exile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exile: giọng Anh (UK) /ˈɛɡˌzaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɡˌzaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.