exile
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛɡˌzaɪl/
US/ˈɛɡˌzaɪl/
giọng máy của trình duyệt
exile nghĩa là sự đày ải, cảnh tha hương, đày ải, lưu đày.
Nghĩa của exile
Danh từ
- Sự đày ải, sự đi đày hay sự lưu đày.
- Cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày.
- Người bị đày ải, người đi đày.
Ngoại động từ
- Đày ải, lưu đày.
Dạng từ của exile
| Số nhiều | exiles |
| Ngôi thứ ba số ít | exiles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exiling |
| Quá khứ phân từ | exiled |
| Quá khứ | exiled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exile
Đồng nghĩa
Họ từ của exile
Câu ví dụ với exile
- He was exiled from his country. Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
exile nghĩa là gì?
exile (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự đày ải, cảnh tha hương, đày ải, lưu đày.
exile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exile: giọng Anh (UK) /ˈɛɡˌzaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɡˌzaɪl/.