TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exode

giọng máy của trình duyệt

exode nghĩa là đoạn kết.

Nghĩa của exode

Danh từ

  1. Đoạn kết (bi kịch cổ Hy Lạp).

Dạng từ của exode

Số nhiềuexodes

Câu hỏi thường gặp

exode nghĩa là gì?

exode (danh từ) nghĩa là đoạn kết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.