exode
giọng máy của trình duyệt
exode nghĩa là đoạn kết.
Nghĩa của exode
Danh từ
- Đoạn kết (bi kịch cổ Hy Lạp).
Dạng từ của exode
| Số nhiều | exodes |
Câu hỏi thường gặp
exode nghĩa là gì?
exode (danh từ) nghĩa là đoạn kết.
exode nghĩa là đoạn kết.
| Số nhiều | exodes |
exode (danh từ) nghĩa là đoạn kết.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.