exon
US/ˈɛksɑn/
giọng máy của trình duyệt
exon nghĩa là vùng ngoài gien.
Nghĩa của exon
Danh từ
- sinh vật học Vùng ngoài gien.
Dạng từ của exon
| Số nhiều | exons |
Câu hỏi thường gặp
exon nghĩa là gì?
exon (danh từ) nghĩa là vùng ngoài gien.
exon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exon: giọng Mỹ (US) /ˈɛksɑn/.