TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exon

US/ˈɛksɑn/ giọng máy của trình duyệt

exon nghĩa là vùng ngoài gien.

Nghĩa của exon

Danh từ

  1. sinh vật học Vùng ngoài gien.

Dạng từ của exon

Số nhiềuexons

Câu hỏi thường gặp

exon nghĩa là gì?

exon (danh từ) nghĩa là vùng ngoài gien.

exon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exon: giọng Mỹ (US) /ˈɛksɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.