TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exonerate

UK/ɪɡˈzɒnəɹeɪt/ US/ɪɡˈzɑnəˌɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

exonerate nghĩa là miễn cho, giải oan cho, giải tội cho.

Nghĩa của exonerate

Ngoại động từ

  1. Miễn cho (ai) (nhiệm vụ gì...).
  2. Thoát (ai) khỏi lời buộc tội, giải oan cho (ai), giải tội cho (ai).

Dạng từ của exonerate

Ngôi thứ ba số ítexonerates
Hiện tại phân từ (-ing)exonerating
Quá khứ phân từexonerated
Quá khứexonerated
So sánh hơnmore exonerate
So sánh nhấtmost exonerate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exonerate

Đồng nghĩa

Họ từ của exonerate

Câu hỏi thường gặp

exonerate nghĩa là gì?

exonerate (ngoại động từ) nghĩa là miễn cho, giải oan cho, giải tội cho.

exonerate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exonerate: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɒnəɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɑnəˌɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.