TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exorbitance

US/ɪɡ.ˈzɔr.bə.tənts/ giọng máy của trình duyệt

exorbitance nghĩa là mức quá cao.

Nghĩa của exorbitance

Danh từ

  1. Mức quá cao (giá...); sự đòi hỏi quá đáng.

Dạng từ của exorbitance

Số nhiềuexorbitances

Câu hỏi thường gặp

exorbitance nghĩa là gì?

exorbitance (danh từ) nghĩa là mức quá cao.

exorbitance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exorbitance: giọng Mỹ (US) /ɪɡ.ˈzɔr.bə.tənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.