TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exoplanet

UK/ˈɛksəʊˌplænɪt/ US/ˈɛksoʊˌplænət/ giọng máy của trình duyệt

exoplanet nghĩa là ngoại hành tinh, hành tinh ngoài hệ mặt trời.

Nghĩa của exoplanet

Danh từ

  1. Hành tinh ngoài hệ Mặt Trời, ngoại hành tinh.

Dạng từ của exoplanet

Số nhiềuexoplanets

Câu hỏi thường gặp

exoplanet nghĩa là gì?

exoplanet (danh từ) nghĩa là ngoại hành tinh, hành tinh ngoài hệ mặt trời.

exoplanet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exoplanet: giọng Anh (UK) /ˈɛksəʊˌplænɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɛksoʊˌplænət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.