exorcise
UK/ˈɛk.sɔː.saɪz/
US/ˈɛk.sɔɹˌsaɪz/
giọng máy của trình duyệt
exorcise nghĩa là yểm trừ, xua đuổi.
Nghĩa của exorcise
Động từ
- Yểm trừ, xua đuổi.
Dạng từ của exorcise
| Ngôi thứ ba số ít | exorcises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | exorcising |
| Quá khứ phân từ | exorcised |
| Quá khứ | exorcised |
Họ từ của exorcise
Câu hỏi thường gặp
exorcise nghĩa là gì?
exorcise (động từ) nghĩa là yểm trừ, xua đuổi.
exorcise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exorcise: giọng Anh (UK) /ˈɛk.sɔː.saɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.sɔɹˌsaɪz/.