TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exorcise

UK/ˈɛk.sɔː.saɪz/ US/ˈɛk.sɔɹˌsaɪz/ giọng máy của trình duyệt

exorcise nghĩa là yểm trừ, xua đuổi.

Nghĩa của exorcise

Động từ

  1. Yểm trừ, xua đuổi.

Dạng từ của exorcise

Ngôi thứ ba số ítexorcises
Hiện tại phân từ (-ing)exorcising
Quá khứ phân từexorcised
Quá khứexorcised

Họ từ của exorcise

Câu hỏi thường gặp

exorcise nghĩa là gì?

exorcise (động từ) nghĩa là yểm trừ, xua đuổi.

exorcise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exorcise: giọng Anh (UK) /ˈɛk.sɔː.saɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈɛk.sɔɹˌsaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.