exorbitantly
UK/ɪɡˈzɔːbɪtəntliː/
US/ɪɡˈzoɹbətəntli/
giọng máy của trình duyệt
exorbitantly nghĩa là thái quá.
Nghĩa của exorbitantly
Phó từ
- Quá đáng, thái quá.
Dạng từ của exorbitantly
| So sánh hơn | more exorbitantly |
| So sánh nhất | most exorbitantly |
Câu hỏi thường gặp
exorbitantly nghĩa là gì?
exorbitantly (phó từ) nghĩa là thái quá.
exorbitantly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exorbitantly: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɔːbɪtəntliː/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzoɹbətəntli/.