TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exorcize

giọng máy của trình duyệt

exorcize nghĩa là xua đuổi.

Nghĩa của exorcize

Ngoại động từ

  1. Xua đuổi (tà ma); xua đuổi tà ma khỏi (nơi nào, ai...).

Câu hỏi thường gặp

exorcize nghĩa là gì?

exorcize (ngoại động từ) nghĩa là xua đuổi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.