TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exordium

UK/ɛɡˈzɔːdɪəm/ US/ɛɡˈzɔɹdɪəm/ giọng máy của trình duyệt

exordium nghĩa là đoạn mào đầu.

Nghĩa của exordium

Danh từ

  1. Đoạn mào đầu (diễn văn...).

Dạng từ của exordium

Số nhiềuexordiums

Họ từ của exordium

Câu hỏi thường gặp

exordium nghĩa là gì?

exordium (danh từ) nghĩa là đoạn mào đầu.

exordium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exordium: giọng Anh (UK) /ɛɡˈzɔːdɪəm/, giọng Mỹ (US) /ɛɡˈzɔɹdɪəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.