exordium
UK/ɛɡˈzɔːdɪəm/
US/ɛɡˈzɔɹdɪəm/
giọng máy của trình duyệt
exordium nghĩa là đoạn mào đầu.
Nghĩa của exordium
Danh từ
- Đoạn mào đầu (diễn văn...).
Dạng từ của exordium
| Số nhiều | exordiums |
Họ từ của exordium
Câu hỏi thường gặp
exordium nghĩa là gì?
exordium (danh từ) nghĩa là đoạn mào đầu.
exordium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exordium: giọng Anh (UK) /ɛɡˈzɔːdɪəm/, giọng Mỹ (US) /ɛɡˈzɔɹdɪəm/.