exordia
giọng máy của trình duyệt
exordia nghĩa là đoạn mào đầu.
Nghĩa của exordia
Danh từ
- Đoạn mào đầu (diễn văn...).
Câu hỏi thường gặp
exordia nghĩa là gì?
exordia (danh từ) nghĩa là đoạn mào đầu.
exordia nghĩa là đoạn mào đầu.
exordia (danh từ) nghĩa là đoạn mào đầu.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.