TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exotica

US/ɪɡ.ˈzɑː.tɪ.kə/ giọng máy của trình duyệt

exotica nghĩa là vật quí hiếm, lạ.

Nghĩa của exotica

Danh từ

  1. Vật quí hiếm, lạ.

Câu hỏi thường gặp

exotica nghĩa là gì?

exotica (danh từ) nghĩa là vật quí hiếm, lạ.

exotica phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exotica: giọng Mỹ (US) /ɪɡ.ˈzɑː.tɪ.kə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.