TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exotic

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪɡˈzɒtɪk/ US/ɪɡˈzɑtɪk/ giọng máy của trình duyệt

exotic nghĩa là ngoại lai, kỳ lạ, kỳ cục, cây ngoại lai.

Nghĩa của exotic

Tính từ

  1. Ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt).
  2. Kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ.

Danh từ

  1. Cây ngoại lai, cây từ nước ngoài đưa vào.
  2. Vật ngoại lai, vật từ nước ngoài đưa vào.

Dạng từ của exotic

So sánh hơnmore exotic
So sánh nhấtmost exotic
Số nhiềuexotica

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exotic

Trái nghĩa

Họ từ của exotic

Câu ví dụ với exotic

  • In the Amazon rainforest live numerous exotic animals. Trong rừng mưa Amazon có rất nhiều loài động vật kì lạ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

exotic nghĩa là gì?

exotic (tính từ, danh từ) nghĩa là ngoại lai, kỳ lạ, kỳ cục, cây ngoại lai.

exotic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exotic: giọng Anh (UK) /ɪɡˈzɒtɪk/, giọng Mỹ (US) /ɪɡˈzɑtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.