TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

exotropic

giọng máy của trình duyệt

exotropic nghĩa là hướng ra ngoài, hướng ra khỏi trục.

Nghĩa của exotropic

Tính từ

  1. Hướng ra ngoài; hướng ra khỏi trục.

Dạng từ của exotropic

So sánh hơnmore exotropic
So sánh nhấtmost exotropic

Câu hỏi thường gặp

exotropic nghĩa là gì?

exotropic (tính từ) nghĩa là hướng ra ngoài, hướng ra khỏi trục.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.